Kaori Dict

悔やむ

くやむ

kuyamu

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.hối tiếc; ân hận
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to mourn; to lament

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to be sorry; to regret; to repent

Câu ví dụ · Tatoeba

  • All right! You will be sorry for this.

  • It is regrettable that she should have died so young.

  • It is too late to repent.

  • He was already regretting it.

  • He is regretful that he couldn't go.

  • He regrets his mistake.

  • He regrets his stupid acts.

  • I regret missing the speech.

  • She regrets that she failed the examination.

  • I regret having neglected my health.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悔やむ (くやむ) — hối tiếc; ân hận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict