Kaori Dict

けい

kei

N2

Âm Hán-Việt: HÌNH

JLPT N2 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.dạng; tính từ
  1. hậu tố

    1.form

  2. danh từviết tắtgrammar

    2.adjective; i-adjective (in Japanese)

    part of speech tag used in dictionaries

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.

    In a progressive tense sentence it becomes the -ing form verb, that is the present participle.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

形 (けい) — dạng; tính từ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict