Kaori Dict

形

Hình

dạng; hình thức

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#418 / 2.501
Bộ thủ
bộ 59
Từ JLPT chứa chữ
14
Pinyin
xing2
Tiếng Hàn
형

dạng; hình thức

Từ chứa chữ này · dễ trước

かたちkatachiHÌNH

dạng; hình dạng; ngoại hình

N4
にんぎょうningyouNHÂN HÌNH

búp bê; con rối; người giả

N4
けいたいkeitaiHÌNH THÁI

enform, shape, figure

N3
けいしきkeishikiHÌNH THỨC

dạng thức; quy cách; mẫu mực

N2
けいようしkeiyoushiHÌNH DUNG TỪ

tính từ; tính từ i; tính từ mô tả

N2
ずけいzukeiĐỒ HÌNH

hình dạng

N2
せいほうけいseihoukeiCHÍNH PHƯƠNG HÌNH

hình vuông; góc vuông

N2
ちょうほうけいchouhoukeiTRƯỞNG PHƯƠNG HÌNH

hình chữ nhật

N2
けいようどうしkeiyoudoushiHÌNH DUNG ĐỘNG TỪ

tính từ danh từ

N2
けいkeiHÌNH

dạng; tính từ

N2
きしつkishitsuKHÍ CHẤT

encharacter, trait, temperament

N1
けいせいkeiseiHÌNH THẾ

điều kiện; tình hình

N1
けいせいkeiseiHÌNH THÀNH

định hình; được tạo thành

N1
げんけいgenkeiNGUYÊN HÌNH

dạng gốc

N1
みなりminari

trang phục; diện mạo

N1
ちけいchikeiĐỊA HÌNH

địa lý

N1
はながたhanagataHOA HÌNH

enfloral pattern; flourish; ornament · star (actor, player, etc.)

thông dụng
かたみkatamiHÌNH KIẾN

đồ lưu niệm, vật giữ nhớ

thông dụng
けいしきてきkeishikitekiHÌNH THỨC ĐÍCH

định dạng, hình thức

thông dụng
けいじょうkeijouHÌNH TRẠNG

hình dạng, hình thức

thông dụng
けいせきkeisekiHÌNH TÍCH

vết tích, dấu vết

thông dụng
けいようkeiyouHÌNH DUNG

miêu tả, biểu hiện

thông dụng
けいしょうkeishouCẢNH THẮNG

địa điểm đẹp, cảnh đẹp

thông dụng
こけいkokeiCỐ HÌNH

thể rắn

thông dụng
じけいjikeiTỰ HÌNH

kiểu chữ; hình dạng ký tự

thông dụng
てがたtegataTHỦ HÌNH

séc, chữ ký

thông dụng
しんがたshingataTÂN HÌNH

loại mới; mẫu mới; chủng mới

thông dụng
せいけいげかseikeigekaCHỈNH HÌNH NGOẠI KHOA

enorthopedic surgery; orthopaedic surgery; orthopedics; orthopaedics · plastic surgery; cosmetic surgery

thông dụng
ぞうけいzoukeiTẠO HÌNH

tạo mẫu; làm hình

thông dụng
たいけいtaikeiTHỂ HÌNH

hình thể

thông dụng
おおがたoogataĐẠI HÌNH

quy mô lớn; kích thước lớn

thông dụng
ちゅうがたchuugataTRUNG HÌNH

kích thước trung bình; cỡ trung

thông dụng
へんけいhenkeiBIẾN HÌNH

biến dạng; biến thái; biến đổi

thông dụng
むけいmukeiVÔ HÌNH

enformless; immaterial; intangible; incorporeal; abstract; moral; spiritual

thông dụng
えんけいenkeiVIÊN HÌNH

hình tròn; dạng tròn

thông dụng
さんかくけいsankakukeiTAM GIÁC HÌNH

tam giác

thông dụng
おんながたonnagataNỮ HÌNH

nam diễn nữ; bạn gái

thông dụng
おうぎがたougigataPHIẾN HÌNH

dạng quạt

thông dụng
らんけいrankeiNOÃN HÌNH

hình bầu dục; hình trứng

thông dụng
ていけいteikeiĐỊNH HÌNH

hình dạng cố định

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

形 (Hình) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict