円形
えんけい
enkei
thông dụng
Âm Hán-Việt: VIÊN HÌNH
Cách viết khác: 丸型・丸形・円型 · Cách đọc khác: まるがた
意味Nghĩa
- danh từ
1.round shape; circle; circular form
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 頭に円形の脱毛があります。
I have a round bald spot on my head.
- トムは円形脱毛症だ。
Tom has a bald spot.
- 円形の軌道に沿って、地球をめぐっている。
It is orbiting around the Earth along a circular path.