Kaori Dict

大型

おおがた

oogata

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐẠI HÌNH

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.large; large-sized; large-scale; big

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đó là bởi vì ở đảo New Guinea không có động vật ăn thịt lớn.

    That's because there weren't any large carnivores in New Guinea.

  • Two airplanes, one large and one small, were at rest in the hangar.

  • Large cars use lots of gas.

  • I have a big dog.

  • The red king crab is a large crustacean.

  • They liked large cars.

  • The big ship rammed the fishing boat.

  • There is no passage for big vehicles here.

  • Everything has been perfectly prepared to deal with a major typhoon.

  • The waiting car was big and black and shiny.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大型 (おおがた) — large; large-sized; large-scale; big | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict