Kaori Dict

Đại · Thái

large · big

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
3
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#7 / 2.501
Bộ thủ
bộ 37
Từ JLPT chứa chữ
64
Pinyin
da4, dai4
Tiếng Hàn
대, 다, 태

large · big

Từ chứa chữ này · dễ trước

おおきなookina

đại; lớn

N5
だいがくdaigakuĐẠI HỌC

encollege; university

N5
だいすきdaisuki

đại thích; yêu thích

N5
たいしかんtaishikanĐẠI SỬ QUÁN

đại sứ quan

N5
だいじょうぶdaijoubuĐẠI TRƯỢNG PHU

đại trương phu; ổn

N5
おとなotonaĐẠI NHÂN

người lớn

N5
おおぜいoozeiĐẠI THẾ

đông người

N5
たいせつtaisetsuĐẠI THIẾT

đại thiệt; quan trọng; quý giá

N5
たいへんtaihenĐẠI BIẾN

đại biên; rất khó; lớn

N5
おおきいookii

to lớn; lớn; rộng

N5
だいがくせいdaigakuseiĐẠI HỌC SINH

encollege student, university student

N4
だいじdaijiĐẠI SỰ

quan trọng; nghiêm trọng; giá trị

N4
だいたいdaitaiĐẠI THỂ

khoảng; chung; tổng quát

N4
たいていtaiteiĐẠI ĐỂ

hầu hết; thường xuyên

N4
だいぶdaibuĐẠI PHÂN

đáng kể; khá nhiều

N4
いだいidaiVĨ ĐẠI

lớn

N3
かくだいkakudaiKHUẾCH ĐẠI

khuyến đại; mở rộng; phóng to

N3
きょだいkyodaiCỰ ĐẠI

khổng lồ

N3
じゅうだいjuudaiTRỌNG ĐẠI

quan trọng; nghiêm trọng

N3
おおいにooini

rất nhiều; rất lớn

N3
たいしたtaishita

đáng kể; lớn

N3
おおやooyaĐẠI GIA

enlandlord

N3
たいかいtaikaiĐẠI HỘI

giải đấu; hội nghị

N3
たいきtaikiĐẠI KHÍ

khí quyển

N3
たいしtaishiĐẠI SỬ

đại sứ

N3
だいじんdaijinĐẠI THẦN

encabinet minister

N3
おとなしいotonashii

hiền lành; ngoan

N3
たいせんtaisenĐẠI KHUYẾT

đại chiến

N3
だいとうりょうdaitouryouĐẠI THỐNG LÃNH

enpresident

N3
たいはんtaihanĐẠI BÁN

hầu hết; phần lớn; phần lớn phần

N3
だいぶぶんdaibubunĐẠI BỘ PHÂN

hầu hết; phần lớn; phần lớn phần

N3
たいりくtairikuĐẠI LỤC

lục địa; châu lục

N3
ばくだいbakudaiMẠC ĐẠI

vô cùng lớn; to lớn; khổng lồ; cây bồ công

N3
だいdaiĐẠI

lớn; to lớn; quan trọng; đại học

N3
おだいじにodaijini

giữ sức khỏe; mau khỏe

N2
そうりだいじんsouridaijinTỔNG LÝ ĐẠI THẦN

thủ tướng

N2
ぞうだいzoudaiTĂNG ĐẠI

mở rộng

N2
おおざっぱoozappaĐẠI TẠP BẢ

đại táp bả; khó chính xác; đồ sộ

N2
たいしてtaishite

không nhiều; không đáng kể

N2
だいがくいんdaigakuinĐẠI HỌC VIỆN

trường sau đại học

N2

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大 (Đại) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict