Kaori Dict

莫大

ばくだい

bakudai

N3

Âm Hán-Việt: MẠC ĐẠI

JLPT N3 · Bài 85

Nghĩa

  1. 1.vô cùng lớn; to lớn; khổng lồ; cây bồ công
  1. tính từ đuôi な

    1.vast; huge; immense; enormous; colossal

  2. danh từ

    2.malva nut (Scaphium affine)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • John inherited a large fortune.

  • He accumulated a large fortune.

  • He accumulated a large fortune.

  • I came into a huge fortune.

  • He inherited a great fortune.

  • He is possessed of a great fortune.

  • He left a large fortune to his son.

  • He accumulated a tremendous fortune during the post war.

  • He left an immense fortune to his children.

  • My uncle is possessed of great wealth.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

莫大 (ばくだい) — vô cùng lớn; to lớn; khổng lồ; cây bồ công | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict