Kaori Dict

大学

だいがく

daigaku

N5

Âm Hán-Việt: ĐẠI HỌC

JLPT N5 · Bài 19

Nghĩa

encollege; universityNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.university; college

  2. danh từlịch sửviết tắt

    2.former imperial university of Japan (established under the ritsuryō system for the training of government administrators)

  3. danh từ

    3.the Great Learning (one of the Four Books)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy là sinh viên của trường đại học này.

    He's a student at this college.

  • Anh ta nghỉ học lúc học năm nhất đại học.

    He dropped out of college in the first year.

  • Anh trai tôi học đại học ở Kobe.

    My brother goes to college in Kobe.

  • Sinh viên đại học cũng có bài tập về nhà à ?

  • Sau khi ra trường, tôi đã có được một công việc trong công ty của bố.

    After I graduated from college, I got a job with my father's company.

  • Bạn muốn học gì ở trường đại học.

    What do you want to study at college?

  • Có thật là bạn sẽ học đại học ở London không?

    Is it true that you are going to study in London?

  • Tôi chưa quyết định được là nên đi học đại học hay là đi tìm việc.

    I am not sure yet if I will go to a university or get a job.

  • Bạn chắc sẽ quen với cuộc sống mới ở đại học ngay thôi.

    You'll soon get accustomed to your new college life.

  • Khi tôi lên đại học, tôi không có đủ thời gian ngủ.

    Once I started college, I barely had time to sleep.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大学 (だいがく) — college; university | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict