大学
だいがく
daigaku
Âm Hán-Việt: ĐẠI HỌC
意味Nghĩa
encollege; universityNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.university; college
- danh từlịch sửviết tắt
2.former imperial university of Japan (established under the ritsuryō system for the training of government administrators)
- danh từ
3.the Great Learning (one of the Four Books)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はこの大学の生徒です。
Anh ấy là sinh viên của trường đại học này.
He's a student at this college.
- 彼は1年目で大学を辞めた。
Anh ta nghỉ học lúc học năm nhất đại học.
He dropped out of college in the first year.
- 兄は神戸の大学に行きます。
Anh trai tôi học đại học ở Kobe.
My brother goes to college in Kobe.
- 大学でも宿題ってあるんですか?
Sinh viên đại học cũng có bài tập về nhà à ?
- 大学を出た後、父の会社に職を得た。
Sau khi ra trường, tôi đã có được một công việc trong công ty của bố.
After I graduated from college, I got a job with my father's company.
- あなたは大学で何を勉強したいのですか。
Bạn muốn học gì ở trường đại học.
What do you want to study at college?
- ロンドンの大学に行かれるって本当ですか?
Có thật là bạn sẽ học đại học ở London không?
Is it true that you are going to study in London?
- 大学へ行くか就職するか、まだ決めていません。
Tôi chưa quyết định được là nên đi học đại học hay là đi tìm việc.
I am not sure yet if I will go to a university or get a job.
- あなたはすぐに新しい大学生活に慣れるだろう。
Bạn chắc sẽ quen với cuộc sống mới ở đại học ngay thôi.
You'll soon get accustomed to your new college life.
- 私は大学に入学すると、ろくに睡眠時間もとれなかった。
Khi tôi lên đại học, tôi không có đủ thời gian ngủ.
Once I started college, I barely had time to sleep.