Kaori Dict

/N5 · Bài 19

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    それからsorekara

    sau đó; rồi

  2. 2
    それではsoredeha

    vậy thì; thế thì; nếu như vậy; tạm biệt

  3. 3
    だいdaiĐÀI

    bàn; nền; trụ; nền tảng; kệ; giá; đài quan sát

  4. 4
    だいがくdaigakuĐẠI HỌC

    encollege; university

  5. 5
    たいしかんtaishikanĐẠI SỬ QUÁN

    đại sứ quan

  6. 6
    だいじょうぶdaijoubuĐẠI TRƯỢNG PHU

    đại trương phu; ổn

  7. 7
    だいすきdaisuki

    đại thích; yêu thích

  8. 8
    たいせつtaisetsuĐẠI THIẾT

    đại thiệt; quan trọng; quý giá

  9. 9
    だいどころdaidokoroĐÀI SỞ

    bếp

  10. 10
    たいへんtaihenĐẠI BIẾN

    đại biên; rất khó; lớn

  11. 11
    たかいtakai

    cao; đắt; cao độ

  12. 12
    だけdakeTRƯỢNG

    chỉ; vừa; đúng mức; vừa đủ

  13. 13
    たくさんtakusanTRẠCH SƠN

    nhiều

  14. 14
    takushii

    táxi

  15. 15
    だすdasu

    đưa ra; xuất hiện

  16. 16
    tachi

    định danh; nhóm

  17. 17
    たつtatsu

    đứng; đứng; đứng

  18. 18
    たてtateTÚNG

    cột; chiều cao

  19. 19
    たてものtatemonoKIẾN VẬT

    tòa nhà; công trình; kiến trúc

  20. 20
    たのしいtanoshii

    vui vẻ; thú vị; hài lòng; dễ chịu

Câu ví dụ trong bài

  • À vâng, đi thẳng, rồi rẽ phải, sau đó thì sao?

  • That would leave me in a fix.

  • Ngài có mấy chiếc xe ô tô?

  • Anh ấy là sinh viên của trường đại học này.

  • Đại sứ quán Nhật Bản đã và đang cảnh báo người dân Nhật phải cẩn trọng.

  • Bạn có làm sao không?

  • Mình rất thích bạn.

  • Sức khỏe quan trọng hơn phú quý là điều không cần phải nói.

  • Tom đóng cửa nhà bếp.

  • Cây cầu kia rất đẹp.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N5 · Bài 19 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict