Kaori Dict

だい

dai

N5

Âm Hán-Việt: ĐÀI

JLPT N5 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.bàn; nền; trụ; nền tảng; kệ; giá; đài quan sát
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.stand; rest; base; pedestal; platform; table; holder; support; rack

  2. danh từ

    2.setting (of a gem); mounting

  3. danh từ

    3.stock (in grafting)

  4. lượng từ

    4.counter for machines and vehicles

  5. hậu tố

    5.level (e.g. price level); mark; range; decade (of one's life)

    after a rounded value

  6. hậu tố danh từ

    6.tall building (with a fine view); (observation) platform

  7. hậu tố danh từ

    7.plateau; heights

    in place names

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngài có mấy chiếc xe ô tô?

    How many cars do you have?

  • Tôi phải mua một cái.

    I must buy one.

  • Có chuyện gì vậy Sally?

    What happened, Sally?

  • Không ít người sở hữu hai chiếc ô tô.

    Not a few people have two cars.

  • Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.

    Five fire engines rushed to the scene of the fire.

  • Dạo gần đây, hầu hết các hộ gia đình đều có một hoặc hai cái TV.

    Nowadays, almost every home has one or two televisions.

  • You should compare the two motorcycles.

  • Please don't place a vase on this stand.

  • The criminal was sent to the gallows.

  • How are things for you up there?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

台 (だい) — bàn; nền; trụ; nền tảng; kệ; giá; đài quan sát | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict