第
だい
dai
Âm Hán-Việt: ĐỆ
意味Nghĩa
- 1.tiền tố thứ tự
- tiền tố
1.prefix for forming ordinal numbers
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 第一印象が大事である。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.
First impressions are important.
- ロンドンは彼らの第二の故郷です。
London là quê hương thứ hai của họ.
London is their second home.
- 第4地区の看護婦はとても熱心だ。
Y tá bệnh viện quận 4 rất nhiệt tình.
The nurse in the 4th department is very enthusiastic.
- 彼はいつも自分の利益を第一に考える。
Anh ấy luôn đặt lợi ích của mình lên trên hết.
He always puts himself first.
- 生活はようやく平常に戻るかと思いきや、感染第二波がきた。
Tôi đã nghĩ là cuộc sống cuối cùng sẽ trở lại bình thường, thế mà làn sóng lây nhiễm thứ hai lại xảy ra.
- バルセロナはカタルーニャ州の州都であり、スペイン第2の都市です。
Barcelona là thủ phủ của bang Catalunya và là thành phố lớn thứ hai Tây Ban Nha.
Barcelona is the capital city of Catalonia and the second largest city in Spain.
- 日本の第三世代の通信方式は、W-CDMAとCDMA2000がある。
Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.
The third generation Japanese communication methods are W-CDMA and CDMA2000.
- 第2次世界大戦のとき、ドイツのナチスはアウシュビッツ強制収容所でたくさんの人を殺しました。
Vào Thế chiến thứ 2, Phát xít Đức đã sát hại rất nhiều người ở trại tập trung Auschwitz.
During the Second World War, German Nazis killed many people at the Auschwitz concentration camp.
- まず第1にこの仕事を終えなくてはいけない。
I must finish this work first.
- 健康が第一だ。
Nothing is more important than health.