Kaori Dict

/N2 · Bài 13

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    たんぼtanbo

    đàn bô; cánh đồng lúa

  2. 2
    だいdaiĐỆ

    tiền tố thứ tự

  3. 3
    だいいちdaiichiĐỆ NHẤT

    đầu tiên; quan trọng nhất

  4. 4
    だいがくいんdaigakuinĐẠI HỌC VIỆN

    trường sau đại học

  5. 5
    だいくdaikuĐẠI CÔNG

    thợ mộc

  6. 6
    たいけいtaikeiTHỂ HỆ

    hệ thống; cấu trúc

  7. 7
    たいこtaikoTHÁI CỔ

    trống

  8. 8
    たいさくtaisakuĐỐI SÁCH

    biện pháp; kế hoạch

  9. 9
    たいしてtaishite

    không nhiều; không đáng kể

  10. 10
    だいしょうdaishouĐẠI TIỂU

    cỡ lớn nhỏ; kích thước

  11. 11
    たいせいtaiseiTHỂ CHẾ

    chế độ; hệ thống

  12. 12
    たいせきtaisekiTHỂ TÍCH

    dung tích

  13. 13
    たいそうtaisouĐẠI TẦNG

    rất nhiều; quá mức

  14. 14
    たいそうtaisouTHỂ THAO

    thể dục; vận động

  15. 15
    たいぼくtaibokuĐẠI MỘC

    đại mục; cây to

  16. 16
    だいめいしdaimeishiĐẠI DANH TỪ

    đại từ

  17. 17

    lốp xe; tyre

  18. 18

    sơ đồ; diagram

  19. 19

    kim cương; đá quý

  20. 20

    đĩa quay; dial

Câu ví dụ trong bài

  • There used to be rice fields around here.

  • Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.

  • Nothing is more important than health.

  • I'm planning to go to graduate school.

  • My grandfather is a carpenter.

  • They worked out the system with much thought and labor.

  • He turned out to be a real disappointment after we went through hell and high water to find him.

  • Stopgap measures won't make a dent in drug addiction.

  • The work doesn't need much effort.

  • Watch out for big and small stones on the road!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 13 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict