Kaori Dict

田んぼ

たんぼ

tanbo

N2

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.đàn bô; cánh đồng lúa
  1. danh từ

    1.rice field; rice paddy; paddy field

Câu ví dụ · Tatoeba

  • There used to be rice fields around here.

  • She made for a rice field.

  • The rice field lies waste.

  • Tsunamis swept through rice fields and flooded the towns.

  • Since there are rice paddies near my house, I often hear frogs croaking all night long this time of year.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

田んぼ (たんぼ) — đàn bô; cánh đồng lúa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict