Kaori Dict

大木

たいぼく

taiboku

N2

Âm Hán-Việt: ĐẠI MỘC

JLPT N2 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.đại mục; cây to
  1. danh từ

    1.large tree

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We took refuge behind a big tree.

  • A large tree fell down.

  • Tall trees catch much wind.

  • A big tree has fallen in the storm.

  • I rested under a large tree.

  • Ginkgos are large trees.

  • A big tree in the field was struck by lightning.

  • There used to be a large cedar tree there.

  • He cut down the big tree with an ax.

  • The light is completely blocked out by the big tree.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大木 (たいぼく) — đại mục; cây to | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict