Kaori Dict

/N2 · Bài 12

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    そくたつsokutatsuTỐC ĐẠT

    chuyển phát nhanh

  2. 2
    そくていsokuteiTRẮC ĐỊNH

    đo lường

  3. 3
    そくりょうsokuryouTRẮC LƯỢNG

    khảo sát

  4. 4
    そくりょくsokuryokuTỐC LỰC

    tốc độ

  5. 5
    そしつsoshitsuTỐ CHẤT

    entalent, capability

  6. 6
    そせんsosenTỔ TIÊN

    enancestor(s)

  7. 7

    ngây ngô; vô tư; vội vã

  8. 8
    そっちょくsotchokuLUẬT TRỰC

    thẳng thắn; thẳng thô; trung thực; thẳng thắn

  9. 9
    そのころsonokoro

    khoảng thời gian đó; lúc đó

  10. 10
    そのためsonotame

    vì vậy; do đó

  11. 11
    そのほかsonohoka

    khác; còn lại; và những gì còn

  12. 12
    そるsoru

    cạo râu; cạo tóc; tỉa lông; cạo

  13. 13
    sorenanoni

    nhưng mà; tuy vậy

  14. 14
    それならsorenara

    nếu vậy; trong trường hợp đó; nếu như vậy

  15. 15

    không tốt

  16. 16
    それるsoreru

    lệch hướng

  17. 17
    そろばんsorobanTOÁN BÀN

    bàn tính; thập phân; công cụ tính toán

  18. 18
    ぞんじるzonjiru

    biết (khiêm); nhận thức; thấu hiểu

  19. 19
    ぞんずるzonzuru

    biết; nhận thức

  20. 20
    そんとくsontokuTỔN ĐẮC

    lợi hại; thắng thua

Câu ví dụ trong bài

  • Send this by special delivery.

  • Precision in measurement is a necessity.

  • In the imperial measurement system, four quarts equals one gallon.

  • I make an excellent wife for him.

  • We should worship our ancestors.

  • Cô đã bất cẩn để quên chiếc ô trên xe buýt.

  • Hãy nói thẳng với tôi.

  • He was always drinking in those days.

  • For that reason, temporary workers are working under inferior conditions.

  • Quý khách có mua gì thêm nữa không ạ?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 12 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict