第11課/N2 · Bài 11
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
chung; toàn bộ; toàn diện
- 2
chiếc thuyền; tàu
- 3
endifference, discrepancy, variation
- 4
nói tới; nhớ ra
- 5
khăn lau nhà
- 6
biến động
- 7
enstorehouse, warehouse
- 8
qua lại; lẫn nhau
- 9
enproduction, creation, work
- 10
lễ tang
- 11
đóng tàu
- 12
ồn ào; ầm ĩ; náo nhiệt
- 13
mở rộng
- 14
tiễn biệt
- 15
dép xỏi truyền thống
- 16
thủ tướng
- 17
phí vận chuyển
- 18
đếm giày
- 19
thuộc về; nằm trong; liên quan tới; phải tuân
- 20
liên tiếp; kế tiếp nhau
例文Câu ví dụ trong bài
- 総総入れ歯にする必要があります。
You have to have a full denture.
- 艘これらの人々が3艘の船で彼の国へやってきました。
These men had come to his country in three ships.
- 相違両者の間には、あったとしても、相違はごくわずかである。
There is little, if any, difference between the two.
- そう言えばそういえば、確かに太郎を見かけました。
Come to think of it, I did see Taro.
- 雑巾ぬれたぞうきんで窓をふきなさい。
Clean the window with a damp cloth.
- 増減この数年、体重は増減していません。
My weight has not increased or decreased for several years.
- 倉庫その倉庫は麻薬密売者の隠れみのだった。
The warehouse was a front for drug traffickers.
- 相互それは相互理解の欠如がもとになっていると思う。
I think that is based on a lack of mutual understanding.
- 創作この画家は美しい絵画を創作する。
Người họa sĩ này vẽ nên những bức tranh đẹp.
- 葬式彼女は葬式で笑うほど無神経な女の子ではない。
Cô ấy thiếu tinh tế đến mức có thể cười trong một đám tang.