Kaori Dict

続々

ぞくぞく

zokuzoku

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.liên tiếp; kế tiếp nhau
  1. phó từphó từ đi với と

    1.successively; one after another

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã rất run lẩy bẩy.

    It was quite thrilling.

  • A stream of people came out of the theater.

  • I have a chill.

  • Is this getting you going too?

  • I feel very chilly.

  • I shivered with cold when I went outside.

  • In my neighborhood, houses are now being built one after another.

  • The sight sent chills of delight up my spine.

  • The movie thrilled the entire audience.

  • It always thrills me to think of what she'll do next.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

続々 (ぞくぞく) — liên tiếp; kế tiếp nhau | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict