Kaori Dict

続

Tục

tiếp tục; nối tiếp; chuỗi

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#141 / 2.501
Bộ thủ
bộ 120
Từ JLPT chứa chữ
12
Pinyin
xu4
Tiếng Hàn
속

tiếp tục; nối tiếp; chuỗi

Từ chứa chữ này · dễ trước

つづくtsuzuku

tiếp tục

N4
つづけるtsuzukeru

tiếp tục

N4
つぐtsugu

tiếp quản; kế thừa; tiếp nối; sửa chữa

N3
つながるtsunagaru

kết nối; liên quan; liên kết; kéo dài

N3
そうぞくsouzokuTƯƠNG TỤC

thừa kế; kế thừa; di sản; tài sản

N3
れんぞくrenzokuLIÊN TỤC

liên tiếp; liên kết

N3
つづきtsuzuki

tiếp nối; phần tiếp theo

N3
けいぞくkeizokuKẾ TỤC

tiếp tục; duy trì; bền bỉ

N2
せつぞくsetsuzokuTIẾP TỤC

kết nối, liên kết

N2
ぞくぞくzokuzoku

liên tiếp; kế tiếp nhau

N2
てつづきtetsuzuki

quy trình; thủ tục; công việc pháp lý; thủ tục hành chính

N2
じぞくjizokuTRÌ TỤC

kéo dài; bền vững

N1
そんぞくsonzokuTỒN TỤC

tiếp diễn; tồn tại

N1
せつぞくしsetsuzokushiTIẾP TỤC TỪ

từ nối; liên từ

N1
しつづけるshitsuzukeru

tiếp tục làm; duy trì; không ngừng; liên tục

thông dụng
えいぞくeizokuVĨNH TỤC

vĩnh viễn; tiếp tục

thông dụng
きんぞくkinzokuCẦN TỤC

công tác liên tục

thông dụng
こうぞくkouzokuHẬU TỤC

ensucceeding; following; trailing; next

thông dụng
ぞっこうzokkouTỤC HÀNH

tiếp tục; duy trì

thông dụng
ぞくしゅつzokushutsuTỤC XUẤT

xuất hiện liên tiếp; liên tục xuất hiện

thông dụng
ぞくへんzokuhenTỤC BIÊN

tiếp theo; phần tiếp

thông dụng
だんぞくdanzokuĐOẠN TỤC

gián đoạn; không liên tục; thỉnh thoảng; ngắt quãng

thông dụng
ながつづきnagatsuzuki

tiếp tục lâu; duy trì

thông dụng
ひきつづきhikitsuzuki

liên tục; tiếp tục; không ngừng; sau đó

thông dụng
たてつづけtatetsuzuke

tứ tứ; liên tiếp; dãy

thông dụng
ぞくしんzokushinTỤC THÂN

encontinuous rise (in market price)

thông dụng
そうぞくぜいsouzokuzeiTƯƠNG TỤC THUẾ

thuế di sản

thông dụng
けいぞくてきkeizokutekiKẾ TỤC ĐÍCH

encontinuous

thông dụng
じぞくてきjizokutekiTRÌ TỤC ĐÍCH

encontinuous; sustained; sustainable; durable; persistent

thông dụng
いさんそうぞくisansouzokuDI SẢN TƯƠNG TỤC

eninheritance; succession to property

えいぞくせいeizokuseiVĨNH TỤC TÍNH

enpersistent; permanence

いえつづきietsuzuki

enrow of houses

かとくそうぞくkatokusouzokuGIA ĐỐC TƯƠNG TỤC

ensuccession to headship of a family

きょうどうそうぞくにんkyoudousouzokuninCỘNG ĐỒNG TƯƠNG TỤC NHÂN

enjoint heir

きんぞくしゃkinzokushaCẦN TỤC GIẢ

enman of long service

こうぞくkouzokuHÀNG TỤC

encruising; flight

もちつづけるmochitsuzukeru

ento continue to hold; to hold on to (for a long period); to maintain; to keep

じぞくりょくjizokuryokuTRÌ TỤC LỰC

endurability

せいぞくseizokuCHÍNH TỤC

enbook or document and its supplement

せつぞくごsetsuzokugoTIẾP TỤC NGỮ

enconnective

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

続 (Tục) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict