Kaori Dict

引き続き

ひきつづき

hikitsuzuki

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. phó từdanh từ

    1.continuously; continually; without a break

  2. phó từdanh từ

    2.next; then; after that

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I will continue with my efforts.

  • We appreciate your continued support.

  • Please keep me informed of the development of the case.

  • The recreation area remains open to the public.

  • I haven't decided either way. I want to keep an eye on how things go.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

引き続き (ひきつづき) — continuously; continually; without a break | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict