Kaori Dict

Dẫn · Dấn

pull · tug · jerk · admit

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
4
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#218 / 2.501
Bộ thủ
bộ 57
Từ JLPT chứa chữ
32
Pinyin
yin3
Tiếng Hàn

pull · tug · jerk · admit · install · quote · refer to

Từ chứa chữ này · dễ trước

ひくhiku

kéo; rút; trừ

N5
じびきjibikiTỰ DẪN

endictionary

N5
ひっこすhikkosu

đổi nhà; chuyển nhà

N4
ひきだしhikidashi

kệ, ngăn kéo

N4
いんたいintaiDẪN THOÁI

đàn thải; nghỉ hưu

N3
いんようin'youDẪN DỤNG

đàn dụng; trích dẫn

N3
ひっこしhikkoshi

chuyển nhà; dọn dẹp; thay đổi chỗ ở; di chuyển

N3
ひっぱるhipparu

kéo; kéo căng; kéo dài; dẫn dắt

N3
ひきわけhikiwake

hòa; hòa cờ; hòa điểm

N2
ひきかえすhikikaesu

quay lại; trở lại; lùi lại

N2
ひっくりかえるhikkurikaeru

lật ngược; lật ngược lại; đổ ngã

N2
ひっかかるhikkakaru

bị kẹt; bị mắc; bối rối

N2
ひっこむhikkomu

rút lui; rút xuống; ẩn dật

N2
いんりょくinryokuDẪN LỰC

trọng lực; lực hút; lực hấp dẫn

N2
ごういんgouinCƯỜNG DẪN

cường điển; cường điển; cường điển; cường điển

N2
さしひきsashihiki

sự trừ; số dư; cân đối

N2
さくいんsakuinSÁCH DẪN

sách chỉ mục

N2
ひきうけるhikiukeru

đảm nhận; nhận trách nhiệm; chấp nhận; đảm bảo

N2
ひきざんhikizan

trừ; phép trừ; phép tính trừ; phép trừ

N2
ひきだすhikidasu

rút ra; lấy ra; rút tiền; khai thác

N2
ひきとめるhikitomeru

giữ lại; ngăn lại; kìm hãm; giam giữ

N2
わりびきwaribikiCẮT DẪN

giảm giá; trừ; chiết khấu

N2
ながびくnagabiku

độ dài; kéo dài; kéo dài

N2
ひっくりかえすhikkurikaesu

lật ngược; đổ ngã

N2
ひきおこすhikiokosu

kích động; gây ra; tạo ra

N1
ひきとるhikitoru

thu hồi; nhận lại; nhận nuôi

N1
ひきずるhikizuru

đẩy; kéo; kéo dài

N1
くじびきkujibiki

rút thăm; xổ số

N1
てびきtebiki

hướng dẫn; chỉ dẫn; cẩm nang; sách hướng dẫn

N1
とりひきtorihikiTHỦ DẪN

giao dịch; thương vụ

N1
ねびきnebiki

giảm giá; chiết khấu

N1
ひきあげるhikiageru

đẩy lên; tăng; rút lui; thăng chức

N1
ひきさげるhikisageru

hạ thấp; giảm; rút lui; sa thải

N1
ひっかくhikkaku

cào; móc

N1
ひかれるhikareru

bị quyến rũ; thích thú; thu hút

thông dụng
ひきさげhikisage

giảm; hạ mức; cắt giảm

thông dụng
ひきつぐhikitsugu

kế thừa; tiếp nhận; duy trì

thông dụng
ひきしまるhikishimaru

căng thẳng; săn chắc; rắn chắc

thông dụng
ひきぬくhikinuku

kéo ra; bóc tách; săn đầu người

thông dụng
ひきもどすhikimodosu

đưa lại; khôi phục; hồi lại

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

引 (Dẫn) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict