Kaori Dict

引用

いんよう

in'you

N3

Âm Hán-Việt: DẪN DỤNG

JLPT N3 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.đàn dụng; trích dẫn
  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.quotation; citation; reference

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He often quotes the Bible.

  • Can you quote a line of Hamlet?

  • Where is that quote from?

  • May I quote you?

  • Where did you find this quote?

  • She quoted a poem by Keats.

  • Where did you find this quote?

  • Where does this quote come from?

  • She would cite from the Bible.

  • He often quotes Milton.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

引用 (いんよう) — đàn dụng; trích dẫn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict