Kaori Dict

強引

ごういん

gouin

N2

Âm Hán-Việt: CƯỜNG DẪN

JLPT N2 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.cường điển; cường điển; cường điển; cường điển
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.overbearing; coercive; pushy; forcible; high-handed

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Our best negotiators always drive a hard bargain.

  • The ruling party pushed its tax bill through.

  • The government pushed the bill through the Diet.

  • The Congressmen rammed the bill through committee.

  • The aggressive salesman urged me to sign the contract right away.

  • Tom said, "budge over," forced his way in and sat down.

  • He grits his teeth and forces back his growing fear.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

強引 (ごういん) — cường điển; cường điển; cường điển; cường điển | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict