第31課/N2 · Bài 31
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
nhỏ; ít; hơi; nhẹ
- 2
nhớ nhung; thương nhớ; khao khát
- 3
cao cấp; trung học
- 4
trường học; kiểm tra
- 5
bến cảng
- 6
số; phiên bản; tên
- 7
công nhân; công nhân nhà máy
- 8
cường điển; cường điển; cường điển; cường điển
- 9
ô nhiễm; ô nhiễm môi trường
- 10
sang
- 11
enpublic, community, communal
- 12
nghệ thuật công nghiệp; thủ công
- 13
hiếu hành
- 14
giao nhau; giao cắt
- 15
giảng viên; giảng viên
- 16
công việc xây dựng
- 17
công thức; chính thức; tài khoản chính thức; phong cách trang trọng
- 18
lý do bào chữa; cớ
- 19
như vậy; như thế
- 20
mọi người
例文Câu ví dụ trong bài
- 恋しいあなたがとても恋しい。
Anh nhớ em nhiều lắm.
- 高その会社は高品質の製品で知られている。
Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.
- 校その学校は、中・高一貫校だということを頭の片隅にでも入れておいて下さい。
Bear in mind that that school is an integrated junior high and high school.
- 港定期船は、火曜日に神戸港に寄港するでしょう。
The liner will call at Kobe on Tuesday.
- 号タイタニック号は処女航海で沈没した。
Tàu Titanic đã chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.
- 工員彼は新しい工員を採用した。
He hired some new workers.
- 強引うちの一番腕利きの交渉者はいつも強引に有利な取り引きをする。
Our best negotiators always drive a hard bargain.
- 公害この地域に公害はない。
This district is free from environmental pollution.
- 高級トムとメアリーは高級ホテルに宿泊した。
Tom và Mary đã ở trong một khách sạn cao cấp.
- 公共公共の場所をきれいにしておこう。
Let's keep public places clean.