第30課/N2 · Bài 30
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
khiếm nhã; thô bạo
- 2
có khói; bốc khói
- 3
gồ ghề; hiểm trở; gồ ghề; khắc nghiệt
- 4
khu vực; phạm vi
- 5
hiện tại; hiện hữu
- 6
tham quan; quan sát; học thực địa
- 7
khiêm tốn; khiêm nhường; khiêm khinh; khiêm nhã
- 8
bản thảo; bản nháp; bản gốc
- 9
nơi xuất xứ; nguồn gốc
- 10
nguyên thủy; nguyên thủy; nguyên thủ
- 11
nghiên cứu; đào tạo; huấn luyện; bồi dưỡng
- 12
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm túc
- 13
khiêm nhường; khiêm khinh; khiêm nhã
- 14
huyện sở; văn phòng tỉnh; cơ quan địa phương; sở
- 15
giới hạn; ranh giới
- 16
thực sự; thật sự
- 17
kính hiển vi; kính hiển vi
- 18
nỗ lực; chăm chỉ; quyết tâm
- 19
lý thuyết; chân lý
- 20
vật liệu thô
例文Câu ví dụ trong bài
- 下品下品極まる盛り場に通いつける。
He haunts the lowest resorts.
- 煙いタバコが煙い!
Your smoking bothers me.
- 険しい彼らは険しい北面を登った。
They climbed the rugged north face.
- 圏彼女のイントネーションから推すに少女時代はスペイン語圏に住んでいたと思われる。
You can tell by her intonation that she lived in a Spanish speaking country when she was young.
- 現きっと彼は本性を現わすよ。
Chắc chắn anh ta sẽ bộc lộ bản tính của mình.
- 見学その実施見学は非常にためになった。
I found the field trip very educational.
- 謙虚クリスはとても魅力的だし、お金も持っています。でも、少しばかり謙虚さが足りません。
Chris is very attractive and wealthy, but not very modest.
- 原稿この原稿は書き直したほうがいいな。
I'd better rewrite this paper.
- 原産サツマイモは、南アメリカが原産です。
The sweet potato is native to South America.
- 原始その人類学者は原始文化に関する講演をした。
The anthropologist delivered a lecture on primitive cultures.