Kaori Dict

原理

げんり

genri

N2

Âm Hán-Việt: NGUYÊN LÝ

JLPT N2 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.lý thuyết; chân lý
  1. danh từ

    1.principle; theory; fundamental truth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khi tôi sửa chiếc đài bị hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi nguyên lý hoạt động của các mạch điện.

    Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry.

  • Everyone will accept that idea in principle.

  • He figured out a principle.

  • Majority rule is a basic principle of democracy.

  • Is it difficult to act according to Buddhist principles?

  • Hope, not fear, is the creative principle in human affairs.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

原理 (げんり) — lý thuyết; chân lý | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict