Kaori Dict

logic · arrangement · reason · justice

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#86 / 2.501
Bộ thủ
bộ 96
Từ JLPT chứa chữ
26
Pinyin
li3
Tiếng Hàn

logic · arrangement · reason · justice · truth

Từ chứa chữ này · dễ trước

りょうりryouriLIỆU LÝ

nấu ăn; món ăn; ẩm thực

N5
わかるwakaru

hiểu; biết; hiểu rõ; biết được

N5
しゅうりshuuriTU LÝ

sửa chữa; bảo trì

N4
ちりchiriĐỊA LÝ

engeography

N4
むりmuriVÔ LÝ

không thể; quá khắt khe; không có cơ hội

N4
りゆうriyuuLÝ DO

nguyên nhân

N4
かんりkanriQUẢN LÝ

điều hành; điều khiển; quản trị

N3
しょりshoriXỬ LÝ

điều trị; giải quyết

N3
しんりshinriTÂM LÝ

enmentality

N3
しんりshinriCHÂN LÝ

điều kiện; sự thật

N3
せいりseiriCHỈNH LÝ

sắp xếp; điều chỉnh

N3
せいりseiriSINH LÝ

kinh nguyệt

N3
だいりdairiĐẠI LÝ

đại diện; người thay thế

N3
ぶつりbutsuriVẬT LÝ

vật chất; quy luật tự nhiên; khoa học

N3
りかいrikaiLÝ GIẢI

hiểu; thấu hiểu; cảm thông

N3
りそうrisouLÝ TƯỞNG

tiêu chuẩn cao

N3
げんりgenriNGUYÊN LÝ

lý thuyết; chân lý

N2
ごうりgouriHỢP LÝ

lý trí

N2
そうりだいじんsouridaijinTỔNG LÝ ĐẠI THẦN

thủ tướng

N2
りかrikaLÝ KHOA

khoa học; môn khoa học

N2
ぎりgiriNGHĨA LÝ

nghĩa vụ; trách nhiệm; nợ ơn

N1
すいりsuiriSUY LÝ

suy luận; suy đoán; thể loại trinh thám

N1
ちょうりchouriĐIỆU LÝ

nấu ăn; chế biến

N1
りせいriseiLÝ TÍNH

enreason, sense

N1
りろんrironLÝ LUẬN

entheory

N1
ろんりronriLUẬN LÝ

logic; lý luận; suy luận

N1
りくつrikutsuLÝ KHUẤT

lý thuyết; lý do

N1
キリシタンkirishitanTHIẾT CHI ĐAN

Cơ đốc giáo; người Kitô

thông dụng
かんりkanriGIAM LÝ

giảm lý; quản lý

thông dụng
かんりしゃkanrishaQUẢN LÝ GIẢ

quản lý; người quản lý; người chủ nhà

thông dụng
かんりしょくkanrishokuQUẢN LÝ CHỨC

vị trí quản lý; chức vụ quản lý

thông dụng
かんりにんkanrininQUẢN LÝ NHÂN

người quản lý; người trông coi; người bảo trì

thông dụng
けいりkeiriKINH LÝ

kế toán; quản lý tài chính

thông dụng
おせちりょうりosechiryouri

món ăn Tết Nhật

thông dụng
ごうりかgourikaHỢP LÝ HOÁ

enrationalization; making (something) conform to reason; justification · rationalization (of a company, industry, etc.); rationalisation; streamlining; making more efficient

thông dụng
ごうりてきgouritekiHỢP LÝ ĐÍCH

enrational; reasonable; logical

thông dụng
じゅりjuriTHỌ LÝ

enacceptance

thông dụng
じょうほうしょりjouhoushoriTÌNH BÁO XỬ LÝ

endata processing; information processing

thông dụng
じょうりjouriĐIỀU LÝ

enreason

thông dụng
しんりshinriTHẨM LÝ

entrial

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

理 (Lý) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict