Kaori Dict

代理

だいり

dairi

N3

Âm Hán-Việt: ĐẠI LÝ

JLPT N3 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.đại diện; người thay thế
  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.representation; agency; proxy

  2. danh từ

    2.proxy; agent; representative; deputy; substitute; surrogate; stand-in

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong lúc đội trưởng đang được điều trị tại bệnh viện, tôi đã trở thành đại diện cho đội trưởng.

    I acted for our captain while he was in the hospital.

  • He will be my deputy while I am away.

  • I'm engaged tomorrow, so I've arranged for someone else to take my place.

  • He substituted for his father.

  • I will take his place.

  • I'll take my father's place.

  • I work for a travel agency.

  • Tom started an advertising agency.

  • Do you have any sales distributors in Japan?

  • Let's ask a travel agent.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

代理 (だいり) — đại diện; người thay thế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict