第68課/N3 · Bài 68
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
đại diện; người thay thế
- 2
lục địa; châu lục
- 3
đảo; đánh bại; tiêu diệt
- 4タオルtaoru
khăn tay
- 5だがdaga
nhưng; tuy
- 6
tương nhau; lẫn nhau; nhau
- 7
tăng cường; làm cao; làm mạnh; làm tốt
- 8
kho báu
- 9
nhà; nơi ở
- 10
nấu; đun; nấu; nấu
- 11
đốt; thắp; đốt; thắp
- 12
ôm; ôm; quan hệ tình dục; ấp trứng
- 13だけどdakedo
nhưng
- 14
đảm bảo; xác minh; kiểm tra
- 15
một ít; một chút
- 16
được cứu; được giúp; được cứu vãn
- 17
giúp; cứu; hỗ trợ; đóng góp
- 18
miễn phí; duy nhất; bình thường
- 19
đấu tranh; chiến đấu; tranh đấu; đấu
- 20
chiến đấu; tranh tài; đấu tranh; kháng cự
例文Câu ví dụ trong bài
- 代理キャプテンの入院中は、私が代理を務めた。
Trong lúc đội trưởng đang được điều trị tại bệnh viện, tôi đã trở thành đại diện cho đội trưởng.
- 大陸アフリカは大陸であるが、グリーンランドはそうではない。
Africa is a continent; Greenland is not.
- 倒すシート横にあるノブを前に動かし、シートを倒します。
Move the knob at the side of the seat forwards, collapse the seat.
- タオルタオルで顔を拭きなさい。
Hãy dùng khăn lau khô mặt đi.
- だがだが宇宙は無限だ。
Nhưng mà vũ trụ là vô tận.
- 互いトムとメアリーが互いを好きだという事は明らかです。
Rõ ràng là Tom và Mary thích nhau.
- 高めるその小説は彼の名声を更に高めた。
The novel added to his reputation.
- 宝金のゴーレムは宝を守るためのガーディアンです。
Golem vàng là thần gác đền bảo vệ kho báu.
- 宅おたくの馬のお名前は何ですか?
Con ngựa nhà ngài tên gì?
- 炊くご飯の上手なたき方を知っていますか。
Do you know how to cook rice well?