Kaori Dict

焚く

たく

taku

N3

JLPT N3 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.đốt; thắp; đốt; thắp
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to burn; to kindle; to light (a fire); to make (a fire)

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to heat (a bath); to light (a stove); to stoke (a boiler)

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    3.to use (a camera flash)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It was so cold that we made a fire.

  • Hawaii, y'know, has a lot of houses with fireplaces, doesn't it? The mornings and evenings over there get cold as well so people who feel the cold light fires.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

焚く (たく) — đốt; thắp; đốt; thắp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict