Kaori Dict

炊く

たく

taku

N3

JLPT N3 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.nấu; đun; nấu; nấu
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to cook (grains, e.g. rice)

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to boil; to simmer; to stew; to seethe

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từInternet slang

    3.to get angry; to snap

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Do you know how to cook rice well?

  • We cook rice in a rice cooker.

  • This is how we cook rice.

  • This is how we cook rice.

  • The brown rice is still cooking.

  • This is how we cook rice.

  • As a celebration, I wonder if I should cook red rice or something?

  • Do you know how to cook rice well?

  • Please simmer the beans for a while over a low heat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

炊く (たく) — nấu; đun; nấu; nấu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict