Kaori Dict

たく

taku

N3

Âm Hán-Việt: TRẠCH

JLPT N3 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.nhà; nơi ở
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.house; home

  2. danh từ

    2.one's house; one's home

  3. danh từ

    3.one's husband

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Con ngựa nhà ngài tên gì?

    What's your horse's name?

  • Căn nhà này có sáu phòng.

    This house has six rooms.

  • I'm staying at my friend's house in Washington City.

  • Where is your house?

  • Tom is a real-estate agent specialist.

  • Where is your house?

  • Your dog is very big.

  • Let me take you home.

  • Keep away from the unlicensed taxis.

  • Is this the Taylors'?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宅 (たく) — nhà; nơi ở | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict