助かる
たすかる
tasukaru
N3
意味Nghĩa
- 1.được cứu; được giúp; được cứu vãn
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to be saved; to be rescued; to survive
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to escape harm; to be spared damage
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to be helped; to be saved trouble
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- もう助からないものと観念した。
I gave up all hope of survival.
- 助かった。
You saved me.
- 助かりました。
That helped.
- 大助かりでした。
You've really helped me a lot.
- 大変助かりました。
It was a great help!
- とても助かります。
That helps a lot.
- 危うい所を助かった。
I had a narrow escape.
- とても助かりました。
You've been very helpful.
- おかげで助かったよ。
It saved me.
- それはとても助かる。
That will save me a lot of trouble.