Kaori Dict

助かる

たすかる

tasukaru

N3

JLPT N3 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.được cứu; được giúp; được cứu vãn
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be saved; to be rescued; to survive

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to escape harm; to be spared damage

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be helped; to be saved trouble

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I gave up all hope of survival.

  • You saved me.

  • That helped.

  • You've really helped me a lot.

  • It was a great help!

  • That helps a lot.

  • I had a narrow escape.

  • You've been very helpful.

  • It saved me.

  • That will save me a lot of trouble.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

助かる (たすかる) — được cứu; được giúp; được cứu vãn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict