Kaori Dict

だが

daga

N3

JLPT N3 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.nhưng; tuy
  1. liên từ

    1.but; however; (and) yet; nevertheless; still; for all that

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhưng mà vũ trụ là vô tận.

    But the universe is infinite.

  • I meant to have written to you.

  • I refuse.

  • You are wrong, however.

  • However, the die had already been cast.

  • But now, nothing is left for me.

  • However, Bill said "banana."

  • Truth is beautiful, without doubt; but so are lies.

  • But for you I'll always be insignificant.

  • But "experiment" is not the appropriate word.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

だが — nhưng; tuy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict