Kaori Dict

戦う

たたかう

tatakau

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.chiến đấu; tranh tài; đấu tranh; kháng cự
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to make war (on); to wage war (against); to go to war (with); to fight (with); to do battle (against)

    esp. 戦う

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to compete (against)

    esp. 戦う

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    3.to struggle (against adversities, etc.); to fight; to contend; to resist

    esp. 闘う

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Các bác sĩ đang chiến đấu với bệnh tật.

    Doctors are fighting against disease.

  • Never lose your fighting fists.

  • I will battle with illness.

  • Warriors fight.

  • The soldier fought.

  • Tom fought.

  • The soldier won't fight.

  • They fought against the enemy.

  • I fight in the cause of justice.

  • I fought against sleep.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

戦う (たたかう) — chiến đấu; tranh tài; đấu tranh; kháng cự | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict