戦
Khuyết
war · battle · match
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- セン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- いくさたたか.うおのの.くそよ.ぐわなな.く
- Đọc trong tên người (名乗り)
- せ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 13
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #78 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 62
- Từ JLPT chứa chữ
- 13
- Pinyin
- zhan4
- Tiếng Hàn
- 전
war · battle · match
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đấu tranh
đại chiến
thử thách; đối đầu; dám làm; nỗ lực
đấu tranh; chiến đấu; tranh đấu; đấu
chiến đấu; tranh tài; đấu tranh; kháng cự
trận; chiến; đấu
ngừng chiến tranh; đình chiến; tạm ngừng chiến đấu
chiến thuật; hoạt động quân sự; chiến lược
thiệt hại chiến tranh
chiến thuật
chiến đấu; trận chiến
sức mạnh quân sự; tiềm năng chiến
bại khuỵt; thua trận; thất bại
đấu tranh; trận đấu
enoutbreak of war; starting a war
enwatching a (sports) game; spectating; observing (military operations)
enhard fight; close game; struggle; tight contest
enfierce battle; hard-fought battle; hot contest; severe fight
enchampionship game; finals (of a tournament); deciding round
endecisive battle; deciding match; play-off
enwar; battle; hostilities
enbattle; fight; fighting; engagement; contest
enconfused fight; free-for-all; melee · close contest; close match
enparticipation in a war; going to war · taking part in a competition or contest
enadvocacy of war
enend of war; cessation of hostilities
enbeginning of hostilities; beginning of competition · first match (in a series)
enpopular front
enworld war
enholy war; crusade
enclose contest; close match; close game; close race · close combat
enwar of words
endeclaration of war
enwar area; battlefield; theater; theatre
enwartime fire · war; wartime destruction; horrors of war
enwar damage; ravages of war; horrors of war
enbattleship
encountry in civil war; country disarrayed by war · Warring States period (Japan, China)
ensoldier; combatant; warrior
endeath in battle
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).