交戦
こうせん
kousen
thông dụng
Âm Hán-Việt: GIAO KHUYẾT
意味Nghĩa
- 1.giao chiến
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.war; battle; hostilities
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- わが軍は敵と交戦した。
Our troops engaged with the enemy.
こうせん
kousen
Âm Hán-Việt: GIAO KHUYẾT
1.war; battle; hostilities
Our troops engaged with the enemy.