Kaori Dict

観戦

かんせん

kansen

thông dụng

Âm Hán-Việt: QUAN KHUYẾT

Nghĩa

  1. 1.xem trận đấu; quan sát trận
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.watching a (sports) game; spectating; observing (military operations)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Watching the football game on television was fun.

  • It's fun to watch the race.

  • Have you ever watched sumo wrestling?

  • I like traveling and watching baseball.

  • I like to go and watch baseball games.

  • We enjoyed watching the baseball game.

  • I love watching soccer games.

  • We were excited as we watched the game.

  • Tom loved watching sports.

  • I enjoy watching soccer on TV.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

観戦 (かんせん) — xem trận đấu; quan sát trận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict