観
Quan · Quán
outlook · look · appearance · condition
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- カン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- み.るしめ.す
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 18
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #476 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 147
- Từ JLPT chứa chữ
- 14
- Pinyin
- guan1, guan4
- Tiếng Hàn
- 관
outlook · look · appearance · condition · view
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
trình bày; cho xem; hiển thị; làm cho thấy
nhìn; xem; quan sát; xem xét
quan sát; quan điểm; quan ngại
khán giả
du lịch; tham quan
khảo sát
quan sát; đo lường; khảo sát; dự đoán
ý niệm; khái niệm; cảm giác; chấp nhận số phận
enappearance, exterior, facade
enoptimism
khán giả; người xem; khán giả
góc nhìn
quan sát; xem; quan sát
tính khách quan; không thiên vị
quan điểm cá nhân; tự ngã
cảm thụ
thất vọng; u ám; tuyệt vọng
ÁP QUYỂN: điểm nổi bật; phần ấn tượng
quan điểm giá trị
lạc quan
khăn quá; bỏ qua
xem kịch; đi xem kịch
khách du lịch
ngắm thưởng; thưởng thức
xem trận đấu; quan sát trận
enobjective
enscenery
envisit; inspection
ensubjective
enone's view of life; attitude toward life; outlook
enwatchful waiting; careful supervision
enpreconception; preconceived notion; prejudice
enpessimistic; gloomy
enlooking on; standing by and watching; sitting back and watching; remaining a spectator
enAvalokiteshvara (Bodhisattva); Avalokitesvara; Kannon; Kwannon; Guanyin; Buddhist deity of compassion
enworldview; outlook on the world; Weltanschauung · setting (for a fictional work); world; universe
enparents' day (day when parents observe their children in school)
entourist attraction; sight-seeing area
enmagnificent sight; grand sight; spectacular view; fine spectacle
enone-sided view
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).