Kaori Dict

悲観

ひかん

hikan

N1

Âm Hán-Việt: BI QUAN

JLPT N1 · Bài 131

Nghĩa

  1. 1.thất vọng; u ám; tuyệt vọng
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.pessimism; (taking a) gloomy view; discouragement; despondency; despair; disappointment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sự bi quan của anh ta làm suy sút tinh thần những người xung quanh.

    His pessimism depressed those around him.

  • She has a tendency to look on the dark side of things.

  • Tom is pessimistic.

  • Don't be pessimistic.

  • He has a tendency to be pessimistic.

  • I think Tom is pessimistic.

  • Don't be so pessimistic.

  • Sick people tend to be pessimistic.

  • Let go of your negative outlook on life.

  • Tom is quite pessimistic.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悲観 (ひかん) — thất vọng; u ám; tuyệt vọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict