Kaori Dict

かん

kan

N3

Âm Hán-Việt: QUAN

JLPT N3 · Bài 61

Nghĩa

  1. 1.quan sát; quan điểm; quan ngại
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.look; appearance

  2. danh từhậu tố danh từ

    2.spectacle; sight

  3. danh từhậu tố danh từBuddhism

    3.observation meditation

  4. hậu tố danh từ

    4.outlook on ...; view of ...

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi nghĩ là việc tôi sống cùng với bạn đã gây ảnh hưởng đến quan điểm sống của bạn.

    I think my living with you has influenced your way of living.

  • This is Japan as Americans see it.

  • Are you going to the movies?

  • Would you like to take in a movie?

  • Let's go to the movies.

  • Shall we go to the cinema?

  • Let go of your negative outlook on life.

  • I now view life differently than I used to.

  • I'd like to go to the movies with her.

  • I went to the cinema with my brother.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

観 (かん) — quan sát; quan điểm; quan ngại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict