第61課/N3 · Bài 61
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
đặt cược; mạo hiểm; đánh bạc
- 2
nhiệm vụ; bài tập; vấn đề
- 3
điểm xù; hoàn thành
- 4
enseasoning, flavoring
- 5
mượn; nợ
- 6
chăn nuôi; săn bắn; thu hoạch
- 7
ống; ống dẫn
- 8
quan sát; quan điểm; quan ngại
- 9
bệnh ung thư; khối u ác tính
- 10
sản xuất sách; ấn phẩm; xuất bản; số
- 11
phong tục; thói quen; tập quán
- 12
hoan thành; cổ vũ; hò reo
- 13
quan chức; quan bộ
- 14
cơ quan; bộ phận; cơ quan (y học); thiết bị
- 15
bản tạp chí quý; ấn phẩm xuất bản mỗi quý; tạp chí xuất bản ba tháng một lần
- 16
nguồn gốc; đầu nguồn; xuất xứ
- 17
cơ cấu; tổ chức; cơ chế; hệ thống
- 18
xây dựng; dựng lên; lập nên; tạo dựng
- 19
quy định, kiểm soát, hạn chế
- 20
đồi, đồi núi, vùng đồi
例文Câu ví dụ trong bài
- 賭ける私はその馬に5ポンド賭けた。
I bet five pounds on the horse.
- 課題私はとうとうこの課題を終えた。
At last, I finished this homework.
- 片付けまもなく例のウエーターが皿を片付けに戻ってきた。
Soon the same waiter came back to pick up the dishes.
- 借りなした約束は払ってない借りである。
A promise made is a debt unpaid.
- 狩り男たちはライオン狩りに出かけた。
The men went hunting for lions.
- 管管から水が吹き出した。
Water shot from the pipe.
- 観僕が君と一緒に住んだことは君の人生観に影響を与えたと思う。
Tôi nghĩ là việc tôi sống cùng với bạn đã gây ảnh hưởng đến quan điểm sống của bạn.
- 癌彼は癌で死んだ。
Tom đã chết vì bệnh ung thư.
- 刊行ついに新しい小説が刊行された。
Cuối cùng thì một tiểu thuyết mới đã được phát hành.
- 慣行その慣行は廃止すべきだ。
The practice should be done away with.