Kaori Dict

/N3 · Bài 61

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    かけるkakeru

    đặt cược; mạo hiểm; đánh bạc

  2. 2
    かだいkadaiKHOÁ ĐỀ

    nhiệm vụ; bài tập; vấn đề

  3. 3
    かたづけkatazuke

    điểm xù; hoàn thành

  4. 4
    かみkamiGIA VỊ

    enseasoning, flavoring

  5. 5
    かりkari

    mượn; nợ

  6. 6
    かりkari

    chăn nuôi; săn bắn; thu hoạch

  7. 7
    かんkanQUẢN

    ống; ống dẫn

  8. 8
    かんkanQUAN

    quan sát; quan điểm; quan ngại

  9. 9
    がんganNGAI

    bệnh ung thư; khối u ác tính

  10. 10
    かんこうkankouSAN HÀNH

    sản xuất sách; ấn phẩm; xuất bản; số

  11. 11
    かんこうkankouQUÁN HÀNH

    phong tục; thói quen; tập quán

  12. 12
    かんせいkanseiHOAN THANH

    hoan thành; cổ vũ; hò reo

  13. 13
    かんりょうkanryouQUAN LIÊU

    quan chức; quan bộ

  14. 14
    きかんkikanKHÍ QUAN

    cơ quan; bộ phận; cơ quan (y học); thiết bị

  15. 15
    きかんkikanQUÝ SAN

    bản tạp chí quý; ấn phẩm xuất bản mỗi quý; tạp chí xuất bản ba tháng một lần

  16. 16
    きげんkigenKHỞI NGUYÊN

    nguồn gốc; đầu nguồn; xuất xứ

  17. 17
    きこうkikouCƠ CẤU

    cơ cấu; tổ chức; cơ chế; hệ thống

  18. 18
    きずくkizuku

    xây dựng; dựng lên; lập nên; tạo dựng

  19. 19
    きせいkiseiQUY CHẾ

    quy định, kiểm soát, hạn chế

  20. 20
    きゅうりょうkyuuryouKHÂU LĂNG

    đồi, đồi núi, vùng đồi

Câu ví dụ trong bài

  • I bet five pounds on the horse.

  • At last, I finished this homework.

  • Soon the same waiter came back to pick up the dishes.

  • A promise made is a debt unpaid.

  • The men went hunting for lions.

  • Water shot from the pipe.

  • Tôi nghĩ là việc tôi sống cùng với bạn đã gây ảnh hưởng đến quan điểm sống của bạn.

  • Tom đã chết vì bệnh ung thư.

  • Cuối cùng thì một tiểu thuyết mới đã được phát hành.

  • The practice should be done away with.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 61 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict