癌
がん
gan
Âm Hán-Việt: NGAI
Cách đọc khác: ガン
意味Nghĩa
- 1.bệnh ung thư; khối u ác tính
- danh từthường viết bằng kana
1.cancer
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は癌で死んだ。
Tom đã chết vì bệnh ung thư.
He died of cancer.
- 癌は人類の強敵である。
Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người.
Cancer is a great enemy of mankind.
- 癌の効果的な治療法はまだ発見されていない。
Hiện tại vẫn chưa tìm ra cách điều trị hiệu quả bệnh ung thư.
We have yet to discover an effective remedy for cancer.
- 科学者たちは未だに癌を完治させる方法を見出していない。
Cho đến bây giờ, các nhà khoa học vẫn chưa tìm ra được phương pháp chữa hoàn toàn ung thư.
Scientists haven't found a cure for cancer yet.
- アニメーション監督の今敏さんが2010年8月24日、膵臓がんのため47歳の誕生日を前にして死去した。
Đạo diễn hoạt hình Kon Satoshi đã qua đời vào ngày 24 tháng 8 năm 2010, trước sinh nhật lần thứ 47 không lâu do căn bệnh ung thư tuyến tụy.
Anime director Satoshi Kon died of pancreatic cancer on August 24, 2010, shortly before his 47th birthday.
- クッキーのお母さんはガンで死んだ。
Cookie's mother died of cancer.
- 癌なんです。
I have cancer.
- 妻は癌で死んだ。
My wife died of cancer.
- あなたは癌です。
You have cancer.
- 父はがんで死んだ。
My father died of cancer.