Kaori Dict

賭ける

かける

kakeru

N3

JLPT N3 · Bài 61

Nghĩa

  1. 1.đặt cược; mạo hiểm; đánh bạc
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to wager; to bet; to risk; to stake; to gamble

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I bet five pounds on the horse.

  • I'd bet my life on it.

  • He saved her at the risk of his life.

  • I bet ten dollars on that horse.

  • You must not gamble at cards.

  • He bet two pounds on the horse.

  • I made a bet that she would win the game.

  • I wouldn't bet on that horse if I were you.

  • He risked his whole fortune to discover new oil fields.

  • I'll bet you that you're wrong about that.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

賭ける (かける) — đặt cược; mạo hiểm; đánh bạc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict