Kaori Dict

欠ける

かける

kakeru

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.thiếu; vỡ; mất; thiếu hụt
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to chip; to be chipped; to break (off); to be damaged

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to be missing (from a set, team, etc.); to be absent; to become lost

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to be lacking (in); to be short (of); to be deficient; to be wanting (in)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    4.to wane (of the moon); to go into eclipse

    also 虧ける

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Có vẻ như cái này thiếu sức chịu đựng.

    It seems durable enough.

  • My back tooth has chipped.

  • Mary is lacking in delicacy.

  • The main thing that dreams lack is consistency.

  • I've chipped a tooth.

  • He is devoid of experience.

  • Something is missing.

  • I've chipped a tooth.

  • He is lacking in common sense.

  • I am incomplete.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

欠ける (かける) — thiếu; vỡ; mất; thiếu hụt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict