第29課/N3 · Bài 29
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
số tiền; khung ảnh
- 2
quyết tâm; sẵn sàng
- 3
chắc chắn; đáng tin cậy
- 4
enscholar
- 5
enstudy, learning
- 6
ẩn; giấu
- 7
khuyến đại; mở rộng; phóng to
- 8
kiểm tra; xác thực
- 9
enscholarship, study, learning
- 10
ẩn; trốn; ẩn mình
- 11
bóng, bóng râm
- 12
bóng; bóng râm; phía sau
- 13
thiếu; vỡ; mất; thiếu hụt
- 14
enadjustment; addition and subtraction
- 15
thời gian đã qua
- 16
giỏ; rổ
- 17
bao quanh; bao vây
- 18
enconflagration, fire
- 19
chồng chéo; lặp lại; tích tụ
- 20
chồng lên; lặp lại; tích lũy
例文Câu ví dụ trong bài
- 額彼は額に手を当てた。
Anh ấy chạm tay lên trán.
- 覚悟兵士たちは故国のために死ぬ覚悟が出来ていた。
The soldiers were ready to die for their country.
- 確実昨年は経済的に不確実な時代でした。
Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
- 学者ローマ字で書くのは日本語の学者の脳の健康に悪い。
Việc viết bằng chữ Romaji gây ảnh hưởng xấu tới sức khỏe não bộ của người học tiếng Nhật.
- 学習これは生物の学習法としてはあまりよくないと思う。
I don't think this is a good approach to biology.
- 隠す頭隠して尻隠さず。
Giấu đầu hở đuôi.
- 拡大9世紀以降のバイキングの勢力拡大はノルマンディ、ガリシア、アンダルシア、シチリア、クリミアといった地域へと達した。
Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
- 確認予約は確認されています。
I have a confirmed reservation.
- 学問少しばかりの学問は危険なもの。
A little learning is a dangerous thing.
- 隠れるうちの子、人見知りが激しくて、いつも私の後ろに隠れてしまうの。
Con nhà tôi rất sợ người lạ, nên lúc nào cũng trốn sau lưng tôi thôi.