Kaori Dict

拡大

かくだい

kakudai

N3

Âm Hán-Việt: KHUẾCH ĐẠI

JLPT N3 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.khuyến đại; mở rộng; phóng to
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.expansion; extension

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.magnification; enlargement

  3. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    3.escalation; spread

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.

    The Viking expansion from the 9th century onwards reached areas such as Normandy, Galicia, Andalusia, Sicily and Crimea.

  • The business has expanded by 50% this year.

  • This microscope magnifies objects by 100 times.

  • That's stretching the point.

  • This is the zoom button.

  • Recently communism has extended its power.

  • The expansion is aging.

  • Their business is expanding.

  • He expanded his research.

  • I'm going to make enlarged copies.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

拡大 (かくだい) — khuyến đại; mở rộng; phóng to | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict