Kaori Dict

確実

かくじつ

kakujitsu

N3

Âm Hán-Việt: XÁC THỰC

JLPT N3 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.chắc chắn; đáng tin cậy
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.certain; sure; definite; reliable; sound; solid; safe; secure

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.

    Last year was a period of economic uncertainty.

  • This is a slow but certain way.

  • This guarantees me par.

  • There is no doubt.

  • This method is sure to work.

  • Her election is in the bag.

  • It is definite that he will go.

  • That he will come is certain.

  • It ought to be fine tomorrow.

  • His condition has got steadily better.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

確実 (かくじつ) — chắc chắn; đáng tin cậy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict