Kaori Dict

Thực

reality · truth · seed · fruit

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#68 / 2.501
Bộ thủ
bộ 40
Từ JLPT chứa chữ
31
Pinyin
shi2
Tiếng Hàn

reality · truth · seed · fruit · nut

Từ chứa chữ này · dễ trước

かくじつkakujitsuXÁC THỰC

chắc chắn; đáng tin cậy

N3
げんじつgenjitsuHIỆN THỰC

thực tế

N3
じじつjijitsuSỰ THỰC

thực tế; sự thật

N3
miTHỰC

thực phẩm; hạt; nội dung; chất

N3
じつはjitsuha

thật ra; thực sự; nói thật

N3
じっけんjikkenTHỰC NGHIỆM

thí nghiệm

N3
じつげんjitsugenTHỰC HIỆN

hiện thực

N3
じっこうjikkouTHỰC HÀNH

thực hiện; thi hành; thực thi

N3
じっさいjissaiTHỰC TẾ

thực sự

N3
じっしjisshiTHỰC THI

thực hiện

N3
じつりょくjitsuryokuTHỰC LỰC

năng lực

N3
じつにjitsuni

thật sự; thực sự; rất; cực kỳ

N3
かじつkajitsuQUẢ THỰC

trái cây

N2
こうじつkoujitsuKHẨU THỰC

lý do bào chữa; cớ

N2
みのるminoru

đơm trái; chín mọng

N2
じっかんjikkanTHỰC CẢM

cảm nhận thực

N2
じっしゅうjisshuuTHỰC TẬP

thực hành

N2
じっせきjissekiTHỰC TÍCH

thành tích

N2
じつぶつjitsubutsuTHỰC VẬT

hiện vật

N2
じつようjitsuyouTHỰC DỤNG

sử dụng thực

N2
じつれいjitsureiTHỰC LỆ

ví dụ thực

N2
じつjitsuTHỰC

thực tế; sự thật; nội dung; kết quả

N1
じっかjikkaTHỰC GIA

nhà gia đình; nhà bố mẹ

N1
じつぎょうかjitsugyoukaTHỰC NGHIỆP GIA

doanh nhân; nhà kinh doanh; nhà công nghiệp

N1
じっせんjissenTHỰC TIỄN

thực hành; áp dụng; thực thi

N1
じったいjittaiTHỰC THÁI

thực trạng; thực tế; hiện trạng

N1
じっぴjippiTHỰC PHÍ

chi phí thực tế; chi phí thực thu

N1
じゅうじつjuujitsuSUNG THỰC

đầy đủ; hoàn thiện; nâng cao

N1
しんじつshinjitsuCHÂN THỰC

sự thật; hiện thực

N1
まことにmakotoni

thật; chân thành; rất

N1
せいじつseijitsuTHÀNH THỰC

thành thật; trung thực

N1
せつじつsetsujitsuTHIẾT THỰC

cấp bách; nghiêm trọng

N1
まことmakotoTHÀNH

thật; trung thực; chân thành

N1
ちゅうじつchuujitsuTRUNG THỰC

trung thành; trung thành

thông dụng
かくじっけんkakujikkenHẠCH THỰC NGHIỆM

ennuclear (bomb) test

thông dụng
きせいじじつkiseijijitsuKÝ THÀNH SỰ THỰC

enestablished fact; fait accompli

thông dụng
げんじつてきgenjitsutekiHIỆN THỰC ĐÍCH

enrealistic; pragmatic

thông dụng
しじつshijitsuSỬ THỰC

enhistorical fact

thông dụng
じじつじょうjijitsujouSỰ THỰC THƯỢNG

enas a matter of fact; actually; effectively; in reality; in effect

thông dụng
じじつむこんjijitsumukonSỰ THỰC VÔ CĂN

engroundless; entirely contrary to fact

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

実 (Thực) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict