Kaori Dict

まこと

makoto

N1

Âm Hán-Việt: THÀNH

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 113

Nghĩa

  1. 1.thật; trung thực; chân thành
  1. danh từ

    1.truth; reality; fact

  2. danh từ

    2.sincerity; honesty; faithfulness; good faith

  3. phó từdated term

    3.indeed; really; absolutely; truly; actually; very; quite

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Many a true word is spoken in jest.

  • He works fast and is very articulate but his insincerity is his biggest defect.

  • The true light that gives light to every man was coming into the world.

  • For the law was given through Moses; grace and truth came through Jesus Christ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

誠 (まこと) — thật; trung thực; chân thành | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict