Kaori Dict

/N1 · Bài 113

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    まごつくmagotsuku

    bối rối; lúng túng; lầm lỡ

  2. 2
    まことmakotoTHÀNH

    thật; trung thực; chân thành

  3. 3
    まことにmakotoni

    thật; chân thành; rất

  4. 4
    まさしくmasashiku

    chắc chắn; đúng đắn; chính xác

  5. 5
    まさるmasaru

    điểm mạnh; vượt trội; vượt qua

  6. 6
    ましmashi

    tăng; tốt hơn; thêm

  7. 7
    まじえるmajieru

    ento mix, to converse with, to cross (swords)

  8. 8
    ましたmashitaCHÂN HẠ

    đúng dưới; ngay dưới

  9. 9
    ましてmashite

    cấm; ngăn chặn

  10. 10
    まじわるmajiwaru

    ento cross, to intersect, to mingle with,

  11. 11
    ますいmasuiMA TUÝ

    thuốc gây mê; gây mê

  12. 12
    またがるmatagaru

    đứng trên; ngồi trên; trải qua

  13. 13
    まちあわせmachiawase

    hẹn gặp; cuộc hẹn

  14. 14
    まちどおしいmachidooshii

    mong chờ; háo hức

  15. 15
    まちのぞむmachinozomu

    đợi chờ; mong đợi

  16. 16
    まちまちmachimachi

    khác nhau; đa dạng; khác biệt

  17. 17
    まっきmakkiMẠT KỲ

    giai đoạn cuối; cuối cùng; cuối đời

  18. 18
    まっぷたつmapputatsu

    hai phần bằng nhau; chia đôi

  19. 19
    まとmatoĐÍCH

    điểm; mục tiêu

  20. 20
    まとまりmatomari

    đồng nhất; trật tự; kết luận

Câu ví dụ trong bài

  • Bối rối vì sai lầm của mình, cô ấy đã bật khóc.

  • Many a true word is spoken in jest.

  • I'm awfully sorry that I was late.

  • She was jolly well made to pay.

  • Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.

  • Tôi thà chết còn hơn ăn cắp.

  • That poem mixes prose with poetry.

  • My room is just below.

  • You can see the stars with your naked eye, and even better through a telescope.

  • Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 113 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict